ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Bông trong tiếng Anh

Bông

Danh từTính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bông(Danh từ)

01

Cây thân cỏ hay cây nhỡ, lá hình chân vịt, hoa màu vàng, quả già chứa xơ trắng, dùng để kéo thành sợi vải

A cotton plant (a herbaceous or small shrub with palm-shaped leaves, yellow flowers, and seed pods filled with white cotton fibers used to make textile fibers)

棉花植物

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Chất sợi lấy từ quả của bông hoặc của một số cây khác

Cotton — the soft, fibrous material that comes from the seed pods of the cotton plant (or similar plants), used for making cloth and other products.

棉花

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Tập hợp gồm nhiều hoa không cuống mọc dọc trên một cán hoa chung hoặc tập hợp gồm nhiều quả [mà thông thường gọi là hạt] phát triển từ một cụm hoa như thế

An inflorescence or cluster of many small flowers or fruits (often called seeds) that grow together on a common stem

花序

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Từ dùng để chỉ từng cái hoa

Flower (a single bloom) — used to refer to one individual blossom of a plant

花朵

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

05

Hoa

Flower — the bloom or blossom of a plant

花

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Bông(Tính từ)

01

Tơi xốp, mềm mại như bông

Soft and fluffy, like cotton

柔软蓬松

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/bông/

bông — English: cotton, wool, fluff (formal); flower, bloom (informal) — danh từ. Bông chỉ vật liệu xơ mềm như cotton hoặc len, hoặc phần mềm, nhẹ như lông, bông gòn; trong cách nói thông thường còn dùng để chỉ bông hoa, hoa nở. Dùng nghĩa (formal) khi nói về vật liệu, y tế hoặc sản xuất; dùng nghĩa (informal) khi nói đời thường về hoa, cảnh vật hoặc miêu tả vẻ dễ thương, nhẹ nhàng.

bông — English: cotton, wool, fluff (formal); flower, bloom (informal) — danh từ. Bông chỉ vật liệu xơ mềm như cotton hoặc len, hoặc phần mềm, nhẹ như lông, bông gòn; trong cách nói thông thường còn dùng để chỉ bông hoa, hoa nở. Dùng nghĩa (formal) khi nói về vật liệu, y tế hoặc sản xuất; dùng nghĩa (informal) khi nói đời thường về hoa, cảnh vật hoặc miêu tả vẻ dễ thương, nhẹ nhàng.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.