ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Bột ngọt trong tiếng Anh

Bột ngọt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bột ngọt(Danh từ)

01

Mì chính

Monosodium glutamate (MSG); a flavor-enhancing seasoning commonly called "MSG" or "seasoning salt"

味精

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/bột ngọt/

bột ngọt: monosodium glutamate (MSG) (formal). danh từ. Bột ngọt là hợp chất muối natri của axit glutamic dùng làm chất điều vị, tăng vị umami cho món ăn. Thường dùng trong nấu ăn gia đình và công nghiệp thực phẩm. Dùng (formal) khi nói trong văn viết, nhãn mác, bài báo; dùng (informal) “bột ngọt” trong hội thoại hàng ngày, chợ búa hoặc khi thảo luận về nấu nướng.

bột ngọt: monosodium glutamate (MSG) (formal). danh từ. Bột ngọt là hợp chất muối natri của axit glutamic dùng làm chất điều vị, tăng vị umami cho món ăn. Thường dùng trong nấu ăn gia đình và công nghiệp thực phẩm. Dùng (formal) khi nói trong văn viết, nhãn mác, bài báo; dùng (informal) “bột ngọt” trong hội thoại hàng ngày, chợ búa hoặc khi thảo luận về nấu nướng.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.