Bún tàu

Bún tàu(Danh từ)
Miến làm bằng bột đậu xanh [có nhiều ở miền Nam]
Glass noodles made from mung bean starch (a translucent noodle common in southern Vietnam)
绿豆粉丝
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
bún tàu: English (formal) glass noodles; (informal) cellophane noodles. danh từ. Là loại sợi mì trong suốt làm từ tinh bột đậu xanh hoặc khoai tây, thường dùng trong canh, xào, và gỏi. Dùng từ "glass noodles" trong văn viết, menu hoặc giao tiếp chuyên nghiệp; "cellophane noodles" phổ biến trong giao tiếp thông thường hoặc khi mô tả cấu trúc trong bữa ăn hàng ngày.
bún tàu: English (formal) glass noodles; (informal) cellophane noodles. danh từ. Là loại sợi mì trong suốt làm từ tinh bột đậu xanh hoặc khoai tây, thường dùng trong canh, xào, và gỏi. Dùng từ "glass noodles" trong văn viết, menu hoặc giao tiếp chuyên nghiệp; "cellophane noodles" phổ biến trong giao tiếp thông thường hoặc khi mô tả cấu trúc trong bữa ăn hàng ngày.
