Bụng

Bụng(Danh từ)
Bộ phận cơ thể người hoặc động vật, chứa ruột, dạ dày, v.v.
The belly or stomach area of a person or animal — the body part that contains the stomach and intestines
肚子
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Bụng con người, coi là biểu tượng của ý nghĩ, tình cảm sâu kín đối với người, với việc
Stomach; the human belly—often used figuratively to mean one's feelings, inner thoughts, or deep emotions
肚子,象征内心的思想和情感
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Phần phình to ở giữa của một số vật
The bulging or rounded middle part of something; the belly or stomach area
腹部
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) abdomen, stomach; (informal) belly. Danh từ. Bụng là phần giữa thân người chứa cơ quan tiêu hóa, thường chỉ cảm giác no, đói hoặc đau. Dùng từ trang trọng khi nói y tế, mô tả giải phẫu hoặc báo cáo triệu chứng; dùng dạng thân mật (belly) khi giao tiếp hàng ngày, nói về cảm giác, ngoại hình hoặc chăm sóc trẻ em, kể chuyện bình dân.
(formal) abdomen, stomach; (informal) belly. Danh từ. Bụng là phần giữa thân người chứa cơ quan tiêu hóa, thường chỉ cảm giác no, đói hoặc đau. Dùng từ trang trọng khi nói y tế, mô tả giải phẫu hoặc báo cáo triệu chứng; dùng dạng thân mật (belly) khi giao tiếp hàng ngày, nói về cảm giác, ngoại hình hoặc chăm sóc trẻ em, kể chuyện bình dân.
