ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Bước ngoặt trong tiếng Anh

Bước ngoặt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bước ngoặt(Danh từ)

01

Sự thay đổi quan trọng, căn bản, đánh dấu sự chuyển hẳn từ giai đoạn, tình thế này sang một giai đoạn, tình thế khác

A turning point — a significant, fundamental change that marks a clear shift from one stage or situation to another

转折点

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/bước ngoặt/

bước ngoặt — (formal) turning point, (informal) big change; danh từ. Danh từ chỉ một sự kiện hoặc thời điểm quan trọng làm thay đổi hướng đi, tình huống hoặc kết quả của sự việc. Dùng dạng formal khi viết báo, học thuật hoặc nói trang trọng; có thể dùng informal trong giao tiếp hàng ngày để nhấn mạnh thay đổi lớn về cuộc sống, sự nghiệp hoặc mối quan hệ.

bước ngoặt — (formal) turning point, (informal) big change; danh từ. Danh từ chỉ một sự kiện hoặc thời điểm quan trọng làm thay đổi hướng đi, tình huống hoặc kết quả của sự việc. Dùng dạng formal khi viết báo, học thuật hoặc nói trang trọng; có thể dùng informal trong giao tiếp hàng ngày để nhấn mạnh thay đổi lớn về cuộc sống, sự nghiệp hoặc mối quan hệ.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.