ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Buôn bán trong tiếng Anh

Buôn bán

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Buôn bán(Động từ)

01

Buôn và bán [nói khái quát]

To trade; to buy and sell (goods) — doing business in buying and selling, often on a small or general scale

买卖

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/buôn bán/

buôn bán (trade, commerce) *(formal)*; (buying and selling, dealing) *(informal)* — động từ/ danh từ chỉ hoạt động mua bán hàng hóa hoặc dịch vụ để kiếm lợi nhuận. Nghĩa phổ biến: trao đổi hàng hóa hoặc dịch vụ nhằm mục đích thương mại. Dùng dạng formal khi nói tài liệu, báo cáo, pháp lý; dùng informal khi giao tiếp hàng ngày hoặc nói về việc kinh doanh nhỏ, chợ búa.

buôn bán (trade, commerce) *(formal)*; (buying and selling, dealing) *(informal)* — động từ/ danh từ chỉ hoạt động mua bán hàng hóa hoặc dịch vụ để kiếm lợi nhuận. Nghĩa phổ biến: trao đổi hàng hóa hoặc dịch vụ nhằm mục đích thương mại. Dùng dạng formal khi nói tài liệu, báo cáo, pháp lý; dùng informal khi giao tiếp hàng ngày hoặc nói về việc kinh doanh nhỏ, chợ búa.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.