ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Buôn làng trong tiếng Anh

Buôn làng

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Buôn làng(Danh từ)

01

Xóm làng ở vùng dân tộc thiểu số miền Nam Việt Nam

A village or settlement of ethnic minority people in the southern highlands of Vietnam

南方少数民族村落

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/buôn làng/

buôn làng — English: (formal) village community, (informal) village — danh từ: chỉ một cộng đồng cư dân bản địa hoặc làng mạc trong vùng dân tộc, thường có quan hệ họ hàng và sinh hoạt tập thể. Định nghĩa ngắn gọn: khu dân cư truyền thống gắn với tập quán bản địa. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng dạng chính thức khi nói hành chính hoặc nghiên cứu, dạng informal khi nói thân mật, tường thuật đời sống hàng ngày.

buôn làng — English: (formal) village community, (informal) village — danh từ: chỉ một cộng đồng cư dân bản địa hoặc làng mạc trong vùng dân tộc, thường có quan hệ họ hàng và sinh hoạt tập thể. Định nghĩa ngắn gọn: khu dân cư truyền thống gắn với tập quán bản địa. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng dạng chính thức khi nói hành chính hoặc nghiên cứu, dạng informal khi nói thân mật, tường thuật đời sống hàng ngày.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.