ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Buồn tẻ trong tiếng Anh

Buồn tẻ

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Buồn tẻ(Tính từ)

01

Tẻ nhạt, không có gì vui, không có gì gây hứng thú

Boring — dull, uninteresting, not fun or exciting

无趣

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/buồn tẻ/

buồn tẻ — (formal) boring; (informal) dull. Tính từ. Từ miêu tả trạng thái thiếu thú vị, nhàm chán hoặc cô đơn vì ít hoạt động hoặc kích thích. Dùng trong văn viết và giao tiếp lịch sự để nói việc gì đó thiếu hấp dẫn; dạng thân mật phù hợp khi nói chuyện với bạn bè để nhấn mạnh cảm giác chán nản hoặc không có gì để làm; tránh dùng trong ngữ cảnh trang trọng hoặc chuyên nghiệp khi cần lịch sự hơn.

buồn tẻ — (formal) boring; (informal) dull. Tính từ. Từ miêu tả trạng thái thiếu thú vị, nhàm chán hoặc cô đơn vì ít hoạt động hoặc kích thích. Dùng trong văn viết và giao tiếp lịch sự để nói việc gì đó thiếu hấp dẫn; dạng thân mật phù hợp khi nói chuyện với bạn bè để nhấn mạnh cảm giác chán nản hoặc không có gì để làm; tránh dùng trong ngữ cảnh trang trọng hoặc chuyên nghiệp khi cần lịch sự hơn.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.