Bương bướng

Bương bướng(Tính từ)
Như bướng
Stubborn; obstinate — refusing to change one’s mind or behavior, often in a way that’s unreasonable
固执
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
bương bướng — stubborn: (informal) stubborn; (formal) obstinate. Tính từ chỉ người giữ ý kiến, quyết định cứng đầu, khó thay đổi quan điểm hoặc không dễ hợp tác. Dùng (formal) khi mô tả hành vi trong văn bản trang trọng hoặc phân tích tâm lý; dùng (informal) trong giao tiếp hàng ngày, nói chuyện thân mật để chỉ ai đó bướng bỉnh nhưng không quá nghiêm trọng.
bương bướng — stubborn: (informal) stubborn; (formal) obstinate. Tính từ chỉ người giữ ý kiến, quyết định cứng đầu, khó thay đổi quan điểm hoặc không dễ hợp tác. Dùng (formal) khi mô tả hành vi trong văn bản trang trọng hoặc phân tích tâm lý; dùng (informal) trong giao tiếp hàng ngày, nói chuyện thân mật để chỉ ai đó bướng bỉnh nhưng không quá nghiêm trọng.
