ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Búp phê trong tiếng Anh

Búp phê

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Búp phê(Danh từ)

01

Tủ để các đồ dùng vào việc ăn uống, v.v.

Sideboard; a cabinet used to store dishes, tableware, and other dining items

餐边柜

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/búp phê/

búp phê: buffet (formal). danh từ. Danh từ chỉ hình thức ăn uống tự chọn nhiều món bày trên bàn, khách tự phục vụ theo nhu cầu. Dùng trong văn viết, giao tiếp trang trọng, quảng cáo nhà hàng và đặt tiệc. Trong hội thoại thân mật vẫn có thể nói “buffet” hoặc giữ “búp phê” khi nhắc dịch vụ ăn uống; không có từ thông dụng hơn thay thế trong ngữ cảnh ẩm thực.

búp phê: buffet (formal). danh từ. Danh từ chỉ hình thức ăn uống tự chọn nhiều món bày trên bàn, khách tự phục vụ theo nhu cầu. Dùng trong văn viết, giao tiếp trang trọng, quảng cáo nhà hàng và đặt tiệc. Trong hội thoại thân mật vẫn có thể nói “buffet” hoặc giữ “búp phê” khi nhắc dịch vụ ăn uống; không có từ thông dụng hơn thay thế trong ngữ cảnh ẩm thực.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.