Búp phê

Búp phê(Danh từ)
Tủ để các đồ dùng vào việc ăn uống, v.v.
Sideboard; a cabinet used to store dishes, tableware, and other dining items
餐边柜
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
búp phê: buffet (formal). danh từ. Danh từ chỉ hình thức ăn uống tự chọn nhiều món bày trên bàn, khách tự phục vụ theo nhu cầu. Dùng trong văn viết, giao tiếp trang trọng, quảng cáo nhà hàng và đặt tiệc. Trong hội thoại thân mật vẫn có thể nói “buffet” hoặc giữ “búp phê” khi nhắc dịch vụ ăn uống; không có từ thông dụng hơn thay thế trong ngữ cảnh ẩm thực.
búp phê: buffet (formal). danh từ. Danh từ chỉ hình thức ăn uống tự chọn nhiều món bày trên bàn, khách tự phục vụ theo nhu cầu. Dùng trong văn viết, giao tiếp trang trọng, quảng cáo nhà hàng và đặt tiệc. Trong hội thoại thân mật vẫn có thể nói “buffet” hoặc giữ “búp phê” khi nhắc dịch vụ ăn uống; không có từ thông dụng hơn thay thế trong ngữ cảnh ẩm thực.
