ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Bưu kiện trong tiếng Anh

Bưu kiện

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bưu kiện(Danh từ)

01

Kiện hàng gửi qua bưu điện

A package or parcel sent through the postal service

包裹

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/bưu kiện/

bưu kiện: (formal) parcel, package. danh từ. Bưu kiện là gói hàng được gửi qua bưu điện hoặc dịch vụ chuyển phát, chứa đồ vật, tài liệu hoặc quà. Dùng từ này trong văn viết, hành chính, khi yêu cầu gửi nhận hàng; trong giao tiếp thân mật có thể nói là “gói” (informal) để nói nhanh, còn “bưu kiện” phù hợp khi cần chính xác, lịch sự hoặc khai báo thông tin vận chuyển.

bưu kiện: (formal) parcel, package. danh từ. Bưu kiện là gói hàng được gửi qua bưu điện hoặc dịch vụ chuyển phát, chứa đồ vật, tài liệu hoặc quà. Dùng từ này trong văn viết, hành chính, khi yêu cầu gửi nhận hàng; trong giao tiếp thân mật có thể nói là “gói” (informal) để nói nhanh, còn “bưu kiện” phù hợp khi cần chính xác, lịch sự hoặc khai báo thông tin vận chuyển.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.