ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Bye trong tiếng Anh

Bye

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bye(Danh từ)

01

Một từ dùng để chào tạm biệt khi rời đi hoặc kết thúc cuộc trò chuyện.

A word used to say farewell when leaving or ending a conversation.

再见

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/bye/

bye (informal: "bye", formal: "goodbye") — interjection/chào tạm biệt: từ dùng để tạm biệt khi rời khỏi ai đó hoặc kết thúc cuộc trò chuyện; mang sắc thái thân mật, ngắn gọn. Dùng dạng informal "bye" trong giao tiếp thân thiết, bạn bè, tin nhắn; dùng "goodbye" trong tình huống trang trọng, lời chào chính thức hoặc khi muốn diễn đạt sự chia tay rõ ràng, trang nghiêm hơn.

bye (informal: "bye", formal: "goodbye") — interjection/chào tạm biệt: từ dùng để tạm biệt khi rời khỏi ai đó hoặc kết thúc cuộc trò chuyện; mang sắc thái thân mật, ngắn gọn. Dùng dạng informal "bye" trong giao tiếp thân thiết, bạn bè, tin nhắn; dùng "goodbye" trong tình huống trang trọng, lời chào chính thức hoặc khi muốn diễn đạt sự chia tay rõ ràng, trang nghiêm hơn.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.