ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Cá trong tiếng Anh

Cá

Danh từĐộng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cá(Danh từ)

01

Động vật có xương sống ở nước, thở bằng mang, bơi bằng vây

Fish — a cold-blooded vertebrate that lives in water, breathes with gills, and swims using fins.

鱼

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Miếng gỗ [giống hình con cá] dùng để giữ chặt các mộng gỗ khi lắp ghép

A wooden wedge (shaped like a fish) used to tighten and hold wooden joints together during assembly

鱼形木楔

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Miếng gỗ chốt giữa bộ phận thân cày với bộ phận nối liền lưỡi cày

A wooden pin or wedge used to secure the plow body to the plowshare (a wooden peg that fastens parts of a plow together)

木钉

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Miếng sắt cứng cài vào cạnh đứng của răng trong bộ bánh cóc, để cho bánh răng chỉ quay được một chiều

Pawl — a small metal piece fitted against the side of a gear or ratchet that allows the wheel to turn in only one direction.

爪齿 — 齿轮上的小金属片

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

05

Miếng sắt đóng vào đế giày da để chống mòn

A metal heel or toe plate fitted to a leather shoe to prevent wear (a small piece of metal attached to the sole/heel)

鞋底金属片

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Cá(Động từ)

01

Cuộc

To bet on or gamble (colloquial: to place a wager)

打赌

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/cá/

cá — fish (formal). danh từ. Danh từ chỉ động vật có xương sống sống ở nước, có mang, vây và thường được dùng làm thực phẩm. Dùng từ này trong hầu hết ngữ cảnh: (formal) phù hợp với văn viết, mô tả sinh học, thực đơn; không có từ thân mật phổ biến chuyên biệt, các dạng giảm nhẹ hay biệt danh được dùng theo vùng miền hoặc slang, nên dùng từ chuẩn 'cá' trong giao tiếp lịch sự và trang trọng.

cá — fish (formal). danh từ. Danh từ chỉ động vật có xương sống sống ở nước, có mang, vây và thường được dùng làm thực phẩm. Dùng từ này trong hầu hết ngữ cảnh: (formal) phù hợp với văn viết, mô tả sinh học, thực đơn; không có từ thân mật phổ biến chuyên biệt, các dạng giảm nhẹ hay biệt danh được dùng theo vùng miền hoặc slang, nên dùng từ chuẩn 'cá' trong giao tiếp lịch sự và trang trọng.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.