ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Cà gai (cà gai leo) trong tiếng Anh

Cà gai (cà gai leo)

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cà gai (cà gai leo)(Danh từ)

01

Cà mọc hoang, có tên khoa học Solanum hainanense. Thân leo, có nhiều gai, quả màu đỏ hay vàng, dùng làm thuốc chữa phong thấp, đau nhức răng, sâu răng. Dùng dưới dạng thuốc sắc từ thân rễ phơi sấy khô; có nơi dùng chữa rắn cắn, dị ứng.

A wild climbing plant (Solanum hainanense) with many thorns and red or yellow berries. Commonly called “cà gai” in Vietnamese, its dried roots and stems are used in traditional herbal medicine to treat rheumatism, aches, tooth pain, and tooth decay; it is also sometimes used for snake bites and allergic reactions.

一种多刺的野生攀缘植物,果实为红色或黄色,用于传统药物治疗疼痛和咬伤。

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/cà gai (cà gai leo)/

cà gai (cà gai leo): English translation (formal)

cà gai (cà gai leo): English translation (formal)

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.