Cà gai (cà gai leo)
Danh từ

Cà gai (cà gai leo)(Danh từ)
01
Cà mọc hoang, có tên khoa học Solanum hainanense. Thân leo, có nhiều gai, quả màu đỏ hay vàng, dùng làm thuốc chữa phong thấp, đau nhức răng, sâu răng. Dùng dưới dạng thuốc sắc từ thân rễ phơi sấy khô; có nơi dùng chữa rắn cắn, dị ứng.
A wild climbing plant (Solanum hainanense) with many thorns and red or yellow berries. Commonly called “cà gai” in Vietnamese, its dried roots and stems are used in traditional herbal medicine to treat rheumatism, aches, tooth pain, and tooth decay; it is also sometimes used for snake bites and allergic reactions.
一种多刺的野生攀缘植物,果实为红色或黄色,用于传统药物治疗疼痛和咬伤。
Ví dụ
Loading...
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
