ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Ca nhi trong tiếng Anh

Ca nhi

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ca nhi(Danh từ)

01

Người phụ nữ trẻ làm nghề ca hát trong xã hội cũ

A young woman who worked as a singer/performer in the old traditional society (often referring to female entertainers in historical Vietnam)

年轻女歌手

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/ca nhi/

ca nhi: English (formal) “pediatrician” (informal) “kid’s doctor”. Danh từ. Ca nhi là từ chỉ bác sĩ chuyên khoa chăm sóc sức khỏe cho trẻ em từ sơ sinh đến tuổi thiếu niên. Dùng “pediatrician” trong văn viết, hồ sơ y tế hoặc giao tiếp trang trọng; dùng “kid’s doctor” khi nói chuyện thân mật, dễ hiểu với phụ huynh hoặc trẻ em. Thường gặp trong y tế nhi khoa và tư vấn sức khỏe gia đình.

ca nhi: English (formal) “pediatrician” (informal) “kid’s doctor”. Danh từ. Ca nhi là từ chỉ bác sĩ chuyên khoa chăm sóc sức khỏe cho trẻ em từ sơ sinh đến tuổi thiếu niên. Dùng “pediatrician” trong văn viết, hồ sơ y tế hoặc giao tiếp trang trọng; dùng “kid’s doctor” khi nói chuyện thân mật, dễ hiểu với phụ huynh hoặc trẻ em. Thường gặp trong y tế nhi khoa và tư vấn sức khỏe gia đình.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.