Ca nhi

Ca nhi(Danh từ)
Người phụ nữ trẻ làm nghề ca hát trong xã hội cũ
A young woman who worked as a singer/performer in the old traditional society (often referring to female entertainers in historical Vietnam)
年轻女歌手
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
ca nhi: English (formal) “pediatrician” (informal) “kid’s doctor”. Danh từ. Ca nhi là từ chỉ bác sĩ chuyên khoa chăm sóc sức khỏe cho trẻ em từ sơ sinh đến tuổi thiếu niên. Dùng “pediatrician” trong văn viết, hồ sơ y tế hoặc giao tiếp trang trọng; dùng “kid’s doctor” khi nói chuyện thân mật, dễ hiểu với phụ huynh hoặc trẻ em. Thường gặp trong y tế nhi khoa và tư vấn sức khỏe gia đình.
ca nhi: English (formal) “pediatrician” (informal) “kid’s doctor”. Danh từ. Ca nhi là từ chỉ bác sĩ chuyên khoa chăm sóc sức khỏe cho trẻ em từ sơ sinh đến tuổi thiếu niên. Dùng “pediatrician” trong văn viết, hồ sơ y tế hoặc giao tiếp trang trọng; dùng “kid’s doctor” khi nói chuyện thân mật, dễ hiểu với phụ huynh hoặc trẻ em. Thường gặp trong y tế nhi khoa và tư vấn sức khỏe gia đình.
