Ca-nô

Ca-nô(Danh từ)
Thuyền máy cỡ nhỏ (từ gốc tiếng Pháp canot)
A small motorboat; a small powered boat (from French 'canot')
小型汽艇
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
ca-nô: (formal) motorboat; (informal) speedboat. Danh từ. Một loại tàu nhỏ gắn máy dùng chở người hoặc hàng trên mặt nước, thường nhanh và cơ động. Dùng từ formal khi nói trong văn bản kỹ thuật, pháp lý hoặc mô tả phương tiện; dùng informal khi nói chuyện hàng ngày, miêu tả chiếc thuyền nhanh, thể thao hoặc du lịch giải trí.
ca-nô: (formal) motorboat; (informal) speedboat. Danh từ. Một loại tàu nhỏ gắn máy dùng chở người hoặc hàng trên mặt nước, thường nhanh và cơ động. Dùng từ formal khi nói trong văn bản kỹ thuật, pháp lý hoặc mô tả phương tiện; dùng informal khi nói chuyện hàng ngày, miêu tả chiếc thuyền nhanh, thể thao hoặc du lịch giải trí.
