ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Cá tính trong tiếng Anh

Cá tính

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cá tính(Danh từ)

01

Những đặc trưng tâm lí của cá nhân, bao gồm tính cách, sở thích, v.v.

Personality — a person’s typical mental and emotional traits, including character, preferences, and habits

个性

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/cá tính/

cá tính — English: (formal) personality; (informal) character. Từ loại: danh từ. Định nghĩa ngắn: nét riêng trong hành vi, suy nghĩ và cảm xúc khiến một người khác biệt với người khác. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng (formal) khi mô tả phân tích tính cách trong văn viết hay chuyên môn; dùng (informal) trong giao tiếp thân mật để khen hoặc nhận xét phong cách, thái độ hàng ngày.

cá tính — English: (formal) personality; (informal) character. Từ loại: danh từ. Định nghĩa ngắn: nét riêng trong hành vi, suy nghĩ và cảm xúc khiến một người khác biệt với người khác. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng (formal) khi mô tả phân tích tính cách trong văn viết hay chuyên môn; dùng (informal) trong giao tiếp thân mật để khen hoặc nhận xét phong cách, thái độ hàng ngày.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.