Cà vạt

Cà vạt(Danh từ)
Dải vải dài và hẹp thắt quanh cổ, bên trong cổ áo sơ mi của nam giới, thường dùng khi mặc trang phục trang trọng.
A long, narrow piece of fabric worn around the neck and under a shirt collar, typically by men as part of formal or dressy clothing (a necktie or tie).
领带
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
cà vạt: (formal) tie; (informal) necktie. Danh từ. Một dải vải dài buộc quanh cổ áo để trang trí và thể hiện lịch sự, thường dùng trong trang phục công sở hoặc sự kiện trang trọng. Dùng (formal) khi nói trong tình huống lịch sự, văn bản hoặc hướng dẫn về trang phục; dùng (informal) khi giao tiếp hàng ngày, nói nhẹ nhàng về món phụ kiện thời trang.
cà vạt: (formal) tie; (informal) necktie. Danh từ. Một dải vải dài buộc quanh cổ áo để trang trí và thể hiện lịch sự, thường dùng trong trang phục công sở hoặc sự kiện trang trọng. Dùng (formal) khi nói trong tình huống lịch sự, văn bản hoặc hướng dẫn về trang phục; dùng (informal) khi giao tiếp hàng ngày, nói nhẹ nhàng về món phụ kiện thời trang.
