ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Cà xóc trong tiếng Anh

Cà xóc

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cà xóc(Động từ)

01

Xem cà xốc

To look at someone in a coquettish or flirtatious way (to give someone a playful, flirtatious glance)

调情的目光

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/cà xóc/

cà xóc: (informal) to jolt, to shake roughly; (formal) to jar or rattle. Từ loại: động từ. Động từ chỉ hành động làm cho vật hoặc người bị giật, lắc mạnh khi di chuyển trên đường gập ghềnh hoặc khi va chạm. Dùng (informal) trong giao tiếp thân mật, miêu tả cảm giác lắc lư mạnh; dùng (formal) khi cần diễn đạt chính xác hơn trong văn viết hoặc thông báo kỹ thuật.

cà xóc: (informal) to jolt, to shake roughly; (formal) to jar or rattle. Từ loại: động từ. Động từ chỉ hành động làm cho vật hoặc người bị giật, lắc mạnh khi di chuyển trên đường gập ghềnh hoặc khi va chạm. Dùng (informal) trong giao tiếp thân mật, miêu tả cảm giác lắc lư mạnh; dùng (formal) khi cần diễn đạt chính xác hơn trong văn viết hoặc thông báo kỹ thuật.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.