Cà xóc

Cà xóc(Động từ)
Xem cà xốc
To look at someone in a coquettish or flirtatious way (to give someone a playful, flirtatious glance)
调情的目光
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
cà xóc: (informal) to jolt, to shake roughly; (formal) to jar or rattle. Từ loại: động từ. Động từ chỉ hành động làm cho vật hoặc người bị giật, lắc mạnh khi di chuyển trên đường gập ghềnh hoặc khi va chạm. Dùng (informal) trong giao tiếp thân mật, miêu tả cảm giác lắc lư mạnh; dùng (formal) khi cần diễn đạt chính xác hơn trong văn viết hoặc thông báo kỹ thuật.
cà xóc: (informal) to jolt, to shake roughly; (formal) to jar or rattle. Từ loại: động từ. Động từ chỉ hành động làm cho vật hoặc người bị giật, lắc mạnh khi di chuyển trên đường gập ghềnh hoặc khi va chạm. Dùng (informal) trong giao tiếp thân mật, miêu tả cảm giác lắc lư mạnh; dùng (formal) khi cần diễn đạt chính xác hơn trong văn viết hoặc thông báo kỹ thuật.
