ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Cặc bần trong tiếng Anh

Cặc bần

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cặc bần(Danh từ)

01

Rễ thở nhô ngược lên khỏi mặt bùn của cây bần

Aerial root of a mangrove (a root that sticks up above the mud)

红树林的呼吸根

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/cặc bần/

cặc bần: (informal) “poor dick” hoặc không có tương đương lịch sự tiếng Anh; từ tục. Từ này là danh từ tục tĩu, dùng để xúc phạm hoặc chế giễu người nghèo, kém may mắn về tiền bạc. Đừng dùng trong văn viết trang trọng hoặc với người lạ; chỉ xuất hiện trong giao tiếp thô tục, phản ánh khinh miệt. Trong tình huống lịch sự, dùng cách diễn đạt trung tính hơn như “người nghèo”.

cặc bần: (informal) “poor dick” hoặc không có tương đương lịch sự tiếng Anh; từ tục. Từ này là danh từ tục tĩu, dùng để xúc phạm hoặc chế giễu người nghèo, kém may mắn về tiền bạc. Đừng dùng trong văn viết trang trọng hoặc với người lạ; chỉ xuất hiện trong giao tiếp thô tục, phản ánh khinh miệt. Trong tình huống lịch sự, dùng cách diễn đạt trung tính hơn như “người nghèo”.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.