Các-bon

Các-bon(Danh từ)
Nguyên tố hoá học, thành phần chính của than và chất hữu cơ (phiên âm từ tiếng Anh carbon)
Carbon — a chemical element that is the main component of coal and all organic (carbon-based) substances
碳
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
các-bon: carbon (formal). Danh từ, nguyên tố hóa học trong bảng tuần hoàn. Chỉ nguyên tố cơ bản tạo nên hợp chất hữu cơ và vật liệu như than, graphite, kim cương; xác định tính chất hóa học của hợp chất hữu cơ. Dùng thuật ngữ formal trong tài liệu khoa học, giáo trình, báo cáo kỹ thuật; nói thông thường vẫn dùng “carbon” hoặc giải thích là “nguyên tố cacbon” khi cần rõ nghĩa cho người không chuyên.
các-bon: carbon (formal). Danh từ, nguyên tố hóa học trong bảng tuần hoàn. Chỉ nguyên tố cơ bản tạo nên hợp chất hữu cơ và vật liệu như than, graphite, kim cương; xác định tính chất hóa học của hợp chất hữu cơ. Dùng thuật ngữ formal trong tài liệu khoa học, giáo trình, báo cáo kỹ thuật; nói thông thường vẫn dùng “carbon” hoặc giải thích là “nguyên tố cacbon” khi cần rõ nghĩa cho người không chuyên.
