Cạch mặt

Cạch mặt(Cụm từ)
Cách ứng xử lạnh nhạt, không nhìn mặt nhau nữa vì mâu thuẫn, giận hờn.
To cut someone off coldly; to stop speaking to or looking at someone because of a quarrel—treating them with icy silence and refusing contact.
冷淡对待
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) to cut off contact; (informal) to give someone the cold shoulder. Thành ngữ/động từ cụm: diễn tả hành động hoặc thái độ cương quyết chấm dứt quan hệ, tránh gặp hoặc nói chuyện với ai. Nghĩa phổ biến là ngừng liên lạc hoàn toàn và xem người kia như không tồn tại. Dùng hình thức trang trọng khi mô tả sự kiện hoặc trong văn viết; dùng dạng thông tục khi kể chuyện đời thường hoặc bộc lộ cảm xúc cá nhân.
(formal) to cut off contact; (informal) to give someone the cold shoulder. Thành ngữ/động từ cụm: diễn tả hành động hoặc thái độ cương quyết chấm dứt quan hệ, tránh gặp hoặc nói chuyện với ai. Nghĩa phổ biến là ngừng liên lạc hoàn toàn và xem người kia như không tồn tại. Dùng hình thức trang trọng khi mô tả sự kiện hoặc trong văn viết; dùng dạng thông tục khi kể chuyện đời thường hoặc bộc lộ cảm xúc cá nhân.
