ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Cai trong tiếng Anh

Cai

Danh từĐộng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cai(Danh từ)

01

Người trông coi một số người lao động làm thuê ở nhà máy, công trường thời phong kiến, thực dân

A supervisor or overseer who watches and manages hired laborers (especially on plantations, in factories, or on work sites) — often used for someone in authority over workers in historical contexts such as colonial or feudal times.

监督者

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Cai tổng [gọi tắt]

Chief, manager (short for “cai tổng” — the head person in charge)

头目

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Cai(Động từ)

01

Thôi hẳn, không ăn, uống hoặc hút những thức dùng đã thành thói quen

To give up (a habit); to stop doing or using something that one used to take regularly (e.g., stop smoking, drinking, or eating certain foods)

戒掉

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/cai/

cai: (formal) boss, manager; (informal) foreman, bossy person. Từ loại: danh từ (cai) và tiền tố chỉ người (cai-). Nghĩa chính: chỉ người đứng đầu, quản lý hoặc chỉ huy trong công việc, tuot chức, hoặc cai trị. Hướng dẫn sử dụng: dùng (formal) trong văn viết, trình bày chức vụ; dùng (informal) khi nói khẩu ngữ, nhắc người điều khiển hay chỉ trích tính gia trưởng; tránh dùng trong văn lịch sự khi mang sắc tiêu cực.

cai: (formal) boss, manager; (informal) foreman, bossy person. Từ loại: danh từ (cai) và tiền tố chỉ người (cai-). Nghĩa chính: chỉ người đứng đầu, quản lý hoặc chỉ huy trong công việc, tuot chức, hoặc cai trị. Hướng dẫn sử dụng: dùng (formal) trong văn viết, trình bày chức vụ; dùng (informal) khi nói khẩu ngữ, nhắc người điều khiển hay chỉ trích tính gia trưởng; tránh dùng trong văn lịch sự khi mang sắc tiêu cực.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.