ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Cài trong tiếng Anh

Cài

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cài(Động từ)

01

Làm cho một vật nhỏ mắc chặt vào một bộ phận nào đó

To fasten or attach a small object securely to another part (e.g., to button, clip, or pin something in place)

固定小物件

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Bí mật sắp đặt, bố trí xen vào

To plant or set up secretly (to arrange something or someone in secret, often to entrap or influence)

秘密安排

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Cài đặt [nói tắt]

To install (informal/short for “install”), e.g., install software or an app

安装

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Ở trạng thái mắc chặt vào một vật nào đó

To be stuck on or fastened to something; to be caught or lodged in place

卡住

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/cài/

cài: (formal) to fasten, to button, to install; (informal) to clip on, to pin on. Động từ chỉ hành động gắn, lắp hoặc buộc vật này vào vật khác, như cài khuy, cài đặt phần mềm, cài dây an toàn. Dùng dạng chính thức khi nói hướng dẫn kỹ thuật, thủ tục hoặc trên văn viết; dùng dạng thông tục khi diễn tả hành động nhanh, đời thường như cài ghim, cài tóc trong giao tiếp thân mật.

cài: (formal) to fasten, to button, to install; (informal) to clip on, to pin on. Động từ chỉ hành động gắn, lắp hoặc buộc vật này vào vật khác, như cài khuy, cài đặt phần mềm, cài dây an toàn. Dùng dạng chính thức khi nói hướng dẫn kỹ thuật, thủ tục hoặc trên văn viết; dùng dạng thông tục khi diễn tả hành động nhanh, đời thường như cài ghim, cài tóc trong giao tiếp thân mật.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.