Cái chậu

Cái chậu(Danh từ)
Đồ đựng có hình tròn hoặc hình bầu dục, thường làm bằng nhựa, kim loại hoặc sứ dùng để đựng nước, rau, hay thức ăn hoặc để rửa các vật dụng.
A basin or bowl-shaped container (often made of plastic, metal, or ceramic) used for holding water, washing dishes or vegetables, or holding food
盆
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) basin, flowerpot; (informal) pot. Danh từ. Cái chậu là vật chứa hình tròn hoặc oval dùng để đựng nước, cây, hoa hoặc rửa đồ. Dùng trong nhà, vườn, hoặc tiệm cây. Chọn (formal) khi cần từ chuẩn, trang trọng trong văn viết hoặc mua bán; dùng (informal) trong giao tiếp hàng ngày, nói nhanh với bạn bè hoặc người thân.
(formal) basin, flowerpot; (informal) pot. Danh từ. Cái chậu là vật chứa hình tròn hoặc oval dùng để đựng nước, cây, hoa hoặc rửa đồ. Dùng trong nhà, vườn, hoặc tiệm cây. Chọn (formal) khi cần từ chuẩn, trang trọng trong văn viết hoặc mua bán; dùng (informal) trong giao tiếp hàng ngày, nói nhanh với bạn bè hoặc người thân.
