Cai lệ

Cai lệ(Danh từ)
Kẻ chỉ huy bọn lính lệ ở các phủ, huyện, thời phong kiến
A commander or overseer of conscripted soldiers (local militia) in historical Vietnam; the officer in charge of ranked common soldiers in a prefecture or district during the feudal era.
地方军官
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
cai lệ: (formal) overseer, house manager; (informal) không có từ thông dụng tương đương. Danh từ. Cai lệ chỉ người quản lý trại, nhà lao hoặc cơ sở, chịu trách nhiệm giám sát nhân viên và tù nhân, duy trì trật tự. Dùng hình thức chính thức trong văn viết lịch sử, pháp lý hoặc mô tả tổ chức; không dùng trong giao tiếp thân mật vì mang sắc thái hành chính và cổ kính.
cai lệ: (formal) overseer, house manager; (informal) không có từ thông dụng tương đương. Danh từ. Cai lệ chỉ người quản lý trại, nhà lao hoặc cơ sở, chịu trách nhiệm giám sát nhân viên và tù nhân, duy trì trật tự. Dùng hình thức chính thức trong văn viết lịch sử, pháp lý hoặc mô tả tổ chức; không dùng trong giao tiếp thân mật vì mang sắc thái hành chính và cổ kính.
