ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Cai lệ trong tiếng Anh

Cai lệ

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cai lệ(Danh từ)

01

Kẻ chỉ huy bọn lính lệ ở các phủ, huyện, thời phong kiến

A commander or overseer of conscripted soldiers (local militia) in historical Vietnam; the officer in charge of ranked common soldiers in a prefecture or district during the feudal era.

地方军官

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/cai lệ/

cai lệ: (formal) overseer, house manager; (informal) không có từ thông dụng tương đương. Danh từ. Cai lệ chỉ người quản lý trại, nhà lao hoặc cơ sở, chịu trách nhiệm giám sát nhân viên và tù nhân, duy trì trật tự. Dùng hình thức chính thức trong văn viết lịch sử, pháp lý hoặc mô tả tổ chức; không dùng trong giao tiếp thân mật vì mang sắc thái hành chính và cổ kính.

cai lệ: (formal) overseer, house manager; (informal) không có từ thông dụng tương đương. Danh từ. Cai lệ chỉ người quản lý trại, nhà lao hoặc cơ sở, chịu trách nhiệm giám sát nhân viên và tù nhân, duy trì trật tự. Dùng hình thức chính thức trong văn viết lịch sử, pháp lý hoặc mô tả tổ chức; không dùng trong giao tiếp thân mật vì mang sắc thái hành chính và cổ kính.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.