ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Cai ngục trong tiếng Anh

Cai ngục

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cai ngục(Danh từ)

01

Người trông coi nhà tù thời phong kiến, thực dân [với ý không coi trọng]

Jailer (used contemptuously) — a prison guard in feudal or colonial times, said with disrespect

监狱看守

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/cai ngục/

cai ngục: (warden) (formal). Danh từ. Cai ngục là người quản lý và giám sát trại giam hoặc nhà tù, chịu trách nhiệm trật tự, an ninh và quản lý tù nhân. Dùng từ formal khi nói lịch sự, văn viết, báo chí hoặc pháp lý; không có dạng informal phổ biến, trong giao tiếp thân mật người ta thường dùng các từ chung chung hơn như nhân viên trại giam.

cai ngục: (warden) (formal). Danh từ. Cai ngục là người quản lý và giám sát trại giam hoặc nhà tù, chịu trách nhiệm trật tự, an ninh và quản lý tù nhân. Dùng từ formal khi nói lịch sự, văn viết, báo chí hoặc pháp lý; không có dạng informal phổ biến, trong giao tiếp thân mật người ta thường dùng các từ chung chung hơn như nhân viên trại giam.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.