ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Cai thầu trong tiếng Anh

Cai thầu

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cai thầu(Danh từ)

01

Người đứng trung gian nhận việc giữa chủ thầu và một số người lao động làm thuê

A contractor or foreman who acts as an intermediary, hiring and managing workers on behalf of a main contractor

承包商

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/cai thầu/

“cai thầu” có thể dịch sang tiếng Anh là “contractor” (formal) hoặc “builder/foreman” (informal). Danh từ. Là người hoặc công ty chịu trách nhiệm quản lý, thi công và tổ chức nhân công, vật liệu cho một công trình xây dựng hoặc dự án. Dùng dạng formal khi nói trong văn bản pháp lý, hợp đồng, báo cáo; dùng informal khi nói chuyện thường nhật, trao đổi nhanh về vai trò hoặc công việc thực tế trên công trường.

“cai thầu” có thể dịch sang tiếng Anh là “contractor” (formal) hoặc “builder/foreman” (informal). Danh từ. Là người hoặc công ty chịu trách nhiệm quản lý, thi công và tổ chức nhân công, vật liệu cho một công trình xây dựng hoặc dự án. Dùng dạng formal khi nói trong văn bản pháp lý, hợp đồng, báo cáo; dùng informal khi nói chuyện thường nhật, trao đổi nhanh về vai trò hoặc công việc thực tế trên công trường.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.