Cai thầu

Cai thầu(Danh từ)
Người đứng trung gian nhận việc giữa chủ thầu và một số người lao động làm thuê
A contractor or foreman who acts as an intermediary, hiring and managing workers on behalf of a main contractor
承包商
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
“cai thầu” có thể dịch sang tiếng Anh là “contractor” (formal) hoặc “builder/foreman” (informal). Danh từ. Là người hoặc công ty chịu trách nhiệm quản lý, thi công và tổ chức nhân công, vật liệu cho một công trình xây dựng hoặc dự án. Dùng dạng formal khi nói trong văn bản pháp lý, hợp đồng, báo cáo; dùng informal khi nói chuyện thường nhật, trao đổi nhanh về vai trò hoặc công việc thực tế trên công trường.
“cai thầu” có thể dịch sang tiếng Anh là “contractor” (formal) hoặc “builder/foreman” (informal). Danh từ. Là người hoặc công ty chịu trách nhiệm quản lý, thi công và tổ chức nhân công, vật liệu cho một công trình xây dựng hoặc dự án. Dùng dạng formal khi nói trong văn bản pháp lý, hợp đồng, báo cáo; dùng informal khi nói chuyện thường nhật, trao đổi nhanh về vai trò hoặc công việc thực tế trên công trường.
