ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Cầm cương trong tiếng Anh

Cầm cương

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cầm cương(Động từ)

01

Cầm quyền chỉ huy

To take command; to lead or be in charge (of people or an organization)

掌控

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/cầm cương/

cầm cương — (formal) take the reins, (informal) control; động từ ghép chỉ hành động nắm quyền chỉ huy hoặc kiềm chế tình hình. Nghĩa phổ biến: điều khiển, dẫn dắt một đội nhóm, tổ chức hoặc tình huống để hướng đến mục tiêu. Dùng (formal) trong văn viết, báo chí, môi trường chuyên nghiệp; dùng (informal) khi nói chuyện thân mật, trao đổi nhanh trong đời sống hàng ngày.

cầm cương — (formal) take the reins, (informal) control; động từ ghép chỉ hành động nắm quyền chỉ huy hoặc kiềm chế tình hình. Nghĩa phổ biến: điều khiển, dẫn dắt một đội nhóm, tổ chức hoặc tình huống để hướng đến mục tiêu. Dùng (formal) trong văn viết, báo chí, môi trường chuyên nghiệp; dùng (informal) khi nói chuyện thân mật, trao đổi nhanh trong đời sống hàng ngày.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.