ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Câm mồm trong tiếng Anh

Câm mồm

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Câm mồm(Động từ)

01

Như câm họng

To be speechless; to be unable to speak (as if having lost your voice)

哑口无言

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/câm mồm/

câm mồm — (informal) “shut up”/“shut your mouth”; (formal) không có hình thức chính thức tương đương bộc trực như tiếng Anh. Thành ngữ, thường dùng như một câu mệnh lệnh; động từ cụm mang nghĩa bắt người khác im lặng ngay lập tức. Dùng trong tình huống giận dữ, thân mật hoặc thô lỗ; tránh dùng trong giao tiếp lịch sự, thay bằng yêu cầu nhẹ nhàng hơn như “xin hãy giữ im lặng”.

câm mồm — (informal) “shut up”/“shut your mouth”; (formal) không có hình thức chính thức tương đương bộc trực như tiếng Anh. Thành ngữ, thường dùng như một câu mệnh lệnh; động từ cụm mang nghĩa bắt người khác im lặng ngay lập tức. Dùng trong tình huống giận dữ, thân mật hoặc thô lỗ; tránh dùng trong giao tiếp lịch sự, thay bằng yêu cầu nhẹ nhàng hơn như “xin hãy giữ im lặng”.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.