ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Cảm nghĩ trong tiếng Anh

Cảm nghĩ

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cảm nghĩ (Danh từ)

01

Ý nghĩ nảy sinh do có sự rung động trước điều gì

A thought or impression that arises in response to something; a feeling or idea that comes to mind when something affects you emotionally or mentally

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/cảm nghĩ/

cảm nghĩ — (formal: impression, feeling) (informal: thought, impression) — danh từ. Cảm nghĩ là nhận xét hoặc cảm xúc ngắn gọn về một sự việc, người hoặc trải nghiệm, phản ánh quan điểm và ấn tượng cá nhân. Dùng (formal) khi viết báo cáo, nhận xét chuyên nghiệp hoặc trao đổi trang trọng; dùng (informal) khi nói chuyện hàng ngày, chia sẻ cảm xúc nhanh với bạn bè hoặc trên mạng xã hội.

cảm nghĩ — (formal: impression, feeling) (informal: thought, impression) — danh từ. Cảm nghĩ là nhận xét hoặc cảm xúc ngắn gọn về một sự việc, người hoặc trải nghiệm, phản ánh quan điểm và ấn tượng cá nhân. Dùng (formal) khi viết báo cáo, nhận xét chuyên nghiệp hoặc trao đổi trang trọng; dùng (informal) khi nói chuyện hàng ngày, chia sẻ cảm xúc nhanh với bạn bè hoặc trên mạng xã hội.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.