Cảm nghĩ

Cảm nghĩ (Danh từ)
Ý nghĩ nảy sinh do có sự rung động trước điều gì
A thought or impression that arises in response to something; a feeling or idea that comes to mind when something affects you emotionally or mentally
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
cảm nghĩ — (formal: impression, feeling) (informal: thought, impression) — danh từ. Cảm nghĩ là nhận xét hoặc cảm xúc ngắn gọn về một sự việc, người hoặc trải nghiệm, phản ánh quan điểm và ấn tượng cá nhân. Dùng (formal) khi viết báo cáo, nhận xét chuyên nghiệp hoặc trao đổi trang trọng; dùng (informal) khi nói chuyện hàng ngày, chia sẻ cảm xúc nhanh với bạn bè hoặc trên mạng xã hội.
cảm nghĩ — (formal: impression, feeling) (informal: thought, impression) — danh từ. Cảm nghĩ là nhận xét hoặc cảm xúc ngắn gọn về một sự việc, người hoặc trải nghiệm, phản ánh quan điểm và ấn tượng cá nhân. Dùng (formal) khi viết báo cáo, nhận xét chuyên nghiệp hoặc trao đổi trang trọng; dùng (informal) khi nói chuyện hàng ngày, chia sẻ cảm xúc nhanh với bạn bè hoặc trên mạng xã hội.
