ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Cắm trong tiếng Anh

Cắm

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cắm(Động từ)

01

Làm cho một vật, thường là dài hoặc có đầu nhọn, mắc sâu vào và đứng được trên một vật khác

To stick or put something (usually long or pointed) into another object so it stays upright or is held firmly

插入

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Đánh dấu, thường bằng cách cắm cọc, cho biết đất đai đã được chiếm hữu

To mark or stake out (land), usually by driving stakes into the ground to show ownership or claim

标记土地

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Dựng tạm chỗ ở, thường bằng cách dùng cọc cắm làm cột

To set up or erect a temporary shelter or structure, usually by driving stakes or poles into the ground (e.g., to pitch a tent)

搭帐篷

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Để cho bám chắc hoặc tự bám chắc một nơi nào đó mà hoạt động

To fix or plant something so it stays firmly in place; to insert or stick something into a surface so it holds steady (e.g., to stick a stake in the ground, to plug in a device, to jam something so it won’t move).

插入或固定某物使其稳固

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

05

Đặt đồ vật lại làm tin để vay tiền hoặc mua chịu, thường trong thời gian ngắn

To pawn or leave something as collateral (to borrow money or buy on credit, usually for a short time)

抵押

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

06

Chúc xuống, cúi hẳn đầu xuống

To bow one's head down; to bend the head forward deeply (often as a sign of respect or submission)

低头

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/cắm/

cắm — English: (formal) plug in, insert; (informal) stick in. Từ loại: động từ. Định nghĩa ngắn: động từ chỉ hành động đưa vật nhỏ vào một vật khác hoặc nối thiết bị vào nguồn điện. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng (formal) khi nói kỹ thuật, điện tử hoặc văn viết; dùng (informal) trong giao tiếp hàng ngày khi miêu tả hành động đơn giản như cắm đồ vào đất, cắm que, cắm phích.

cắm — English: (formal) plug in, insert; (informal) stick in. Từ loại: động từ. Định nghĩa ngắn: động từ chỉ hành động đưa vật nhỏ vào một vật khác hoặc nối thiết bị vào nguồn điện. Hướng dẫn ngữ cảnh: dùng (formal) khi nói kỹ thuật, điện tử hoặc văn viết; dùng (informal) trong giao tiếp hàng ngày khi miêu tả hành động đơn giản như cắm đồ vào đất, cắm que, cắm phích.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.