ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Căn chỉnh trong tiếng Anh

Căn chỉnh

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Căn chỉnh(Động từ)

01

Điều chỉnh lại cho cân đối, cho đúng với khoảng cách hoặc vị trí theo như yêu cầu [nói khái quát]

To adjust or align something so it is balanced, evenly spaced, or in the correct position

调整

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/căn chỉnh/

căn chỉnh: (formal) align, (informal) adjust; danh từ/động từ. Chỉ hành động hoặc kết quả đưa các phần, văn bản, hình ảnh... thẳng hàng hoặc đúng vị trí so với nhau; trong thiết kế, văn bản, và bố cục giao diện. Dùng dạng formal khi nói trong văn bản kỹ thuật, thiết kế hoặc hướng dẫn chính thức; dùng dạng informal khi trao đổi nhanh, nói chuyện hàng ngày hoặc yêu cầu điều chỉnh nhẹ.

căn chỉnh: (formal) align, (informal) adjust; danh từ/động từ. Chỉ hành động hoặc kết quả đưa các phần, văn bản, hình ảnh... thẳng hàng hoặc đúng vị trí so với nhau; trong thiết kế, văn bản, và bố cục giao diện. Dùng dạng formal khi nói trong văn bản kỹ thuật, thiết kế hoặc hướng dẫn chính thức; dùng dạng informal khi trao đổi nhanh, nói chuyện hàng ngày hoặc yêu cầu điều chỉnh nhẹ.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.