Căn chỉnh

Căn chỉnh(Động từ)
Điều chỉnh lại cho cân đối, cho đúng với khoảng cách hoặc vị trí theo như yêu cầu [nói khái quát]
To adjust or align something so it is balanced, evenly spaced, or in the correct position
调整
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
căn chỉnh: (formal) align, (informal) adjust; danh từ/động từ. Chỉ hành động hoặc kết quả đưa các phần, văn bản, hình ảnh... thẳng hàng hoặc đúng vị trí so với nhau; trong thiết kế, văn bản, và bố cục giao diện. Dùng dạng formal khi nói trong văn bản kỹ thuật, thiết kế hoặc hướng dẫn chính thức; dùng dạng informal khi trao đổi nhanh, nói chuyện hàng ngày hoặc yêu cầu điều chỉnh nhẹ.
căn chỉnh: (formal) align, (informal) adjust; danh từ/động từ. Chỉ hành động hoặc kết quả đưa các phần, văn bản, hình ảnh... thẳng hàng hoặc đúng vị trí so với nhau; trong thiết kế, văn bản, và bố cục giao diện. Dùng dạng formal khi nói trong văn bản kỹ thuật, thiết kế hoặc hướng dẫn chính thức; dùng dạng informal khi trao đổi nhanh, nói chuyện hàng ngày hoặc yêu cầu điều chỉnh nhẹ.
