Cân cốt

Cân cốt(Danh từ)
Gân và xương
Tendons and bones (the muscles’ tendinous structures and the bones of the body)
肌腱和骨骼
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
cân cốt: English translation (formal) “posture assessment”; (informal) “spine check”. Từ ghép danh từ: danh từ chỉ hành động hoặc kết quả kiểm tra cân bằng xương cột sống và tư thế. Định nghĩa ngắn: việc đánh giá trục cột sống, độ thẳng và sự cân đối xương khớp. Hướng dẫn sử dụng: dùng bản (formal) trong y tế hoặc phục hồi chức năng, còn (informal) dùng khi nói chuyện đời thường hoặc thăm khám nhanh.
cân cốt: English translation (formal) “posture assessment”; (informal) “spine check”. Từ ghép danh từ: danh từ chỉ hành động hoặc kết quả kiểm tra cân bằng xương cột sống và tư thế. Định nghĩa ngắn: việc đánh giá trục cột sống, độ thẳng và sự cân đối xương khớp. Hướng dẫn sử dụng: dùng bản (formal) trong y tế hoặc phục hồi chức năng, còn (informal) dùng khi nói chuyện đời thường hoặc thăm khám nhanh.
