ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Cân cốt trong tiếng Anh

Cân cốt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cân cốt(Danh từ)

01

Gân và xương

Tendons and bones (the muscles’ tendinous structures and the bones of the body)

肌腱和骨骼

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/cân cốt/

cân cốt: English translation (formal) “posture assessment”; (informal) “spine check”. Từ ghép danh từ: danh từ chỉ hành động hoặc kết quả kiểm tra cân bằng xương cột sống và tư thế. Định nghĩa ngắn: việc đánh giá trục cột sống, độ thẳng và sự cân đối xương khớp. Hướng dẫn sử dụng: dùng bản (formal) trong y tế hoặc phục hồi chức năng, còn (informal) dùng khi nói chuyện đời thường hoặc thăm khám nhanh.

cân cốt: English translation (formal) “posture assessment”; (informal) “spine check”. Từ ghép danh từ: danh từ chỉ hành động hoặc kết quả kiểm tra cân bằng xương cột sống và tư thế. Định nghĩa ngắn: việc đánh giá trục cột sống, độ thẳng và sự cân đối xương khớp. Hướng dẫn sử dụng: dùng bản (formal) trong y tế hoặc phục hồi chức năng, còn (informal) dùng khi nói chuyện đời thường hoặc thăm khám nhanh.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.