ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Căn số trong tiếng Anh

Căn số

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Căn số(Danh từ)

01

Căn của một số

The root of a number (e.g., square root, cube root) — the value that, when raised to a power, gives the original number

一个数的平方根或立方根

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/căn số/

căn số — English: (formal) square root, (informal) root; danh từ. Căn số là thuật ngữ toán học chỉ giá trị khi nhân chính nó cho ra một số cho trước (thường là căn bậc hai). Dùng từ chính thức “square root” trong văn viết, giảng dạy, công việc khoa học; có thể nói ngắn gọn “root” trong giao tiếp thông thường hoặc khi giải thích nhanh giữa học sinh, bạn bè.

căn số — English: (formal) square root, (informal) root; danh từ. Căn số là thuật ngữ toán học chỉ giá trị khi nhân chính nó cho ra một số cho trước (thường là căn bậc hai). Dùng từ chính thức “square root” trong văn viết, giảng dạy, công việc khoa học; có thể nói ngắn gọn “root” trong giao tiếp thông thường hoặc khi giải thích nhanh giữa học sinh, bạn bè.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.