ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Càng cua trong tiếng Anh

Càng cua

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Càng cua(Danh từ)

01

Chứng bệnh gây viêm tấy, sưng to ở kẽ ngón tay

Paronychia — an infection that causes inflammation and swelling around the spaces between the fingers (around the fingernail area)

指甲周围的感染

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/càng cua/

càng cua — English: (formal) luggage carrier, (informal) bike rack; danh từ. Càng cua chỉ bộ phận gắn phía sau hoặc phía trước xe đạp/môtô dùng để chở hành lý hoặc cố định đồ vật. Dùng từ chính thức khi nói về kỹ thuật, trang bị phương tiện; dùng dạng thông dụng/informal khi nói đời thường về giá để đồ trên xe hoặc khi mô tả chức năng chở hàng nhẹ.

càng cua — English: (formal) luggage carrier, (informal) bike rack; danh từ. Càng cua chỉ bộ phận gắn phía sau hoặc phía trước xe đạp/môtô dùng để chở hành lý hoặc cố định đồ vật. Dùng từ chính thức khi nói về kỹ thuật, trang bị phương tiện; dùng dạng thông dụng/informal khi nói đời thường về giá để đồ trên xe hoặc khi mô tả chức năng chở hàng nhẹ.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.