Cáng đáng

Cáng đáng(Động từ)
Nhận lấy và làm phần công việc [thường khó khăn], coi đó là trách nhiệm và nghĩa vụ của mình
To take on and carry out a (often difficult) task or duty; to assume responsibility for something and treat it as one's obligation
承担责任
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
cáng đáng – (formal) to undertake, to shoulder; (informal) to take on. Động từ chỉ việc nhận trách nhiệm hoặc gánh vác công việc, nhiệm vụ, gánh nặng tinh thần hoặc vật chất. Dùng dạng formal khi nói trong văn viết, nơi công sở hoặc diễn đạt trang trọng; dùng informal khi giao tiếp thân mật, nói chuyện thường ngày, nhấn mạnh hành động nhận trọng trách hoặc xử lý công việc khó khăn.
cáng đáng – (formal) to undertake, to shoulder; (informal) to take on. Động từ chỉ việc nhận trách nhiệm hoặc gánh vác công việc, nhiệm vụ, gánh nặng tinh thần hoặc vật chất. Dùng dạng formal khi nói trong văn viết, nơi công sở hoặc diễn đạt trang trọng; dùng informal khi giao tiếp thân mật, nói chuyện thường ngày, nhấn mạnh hành động nhận trọng trách hoặc xử lý công việc khó khăn.
