ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Cánh tay trong tiếng Anh

Cánh tay

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cánh tay (Danh từ)

01

Bộ phận của tay từ bả vai đến cổ tay

The part of the arm from the shoulder to the wrist

Ví dụ

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/cánh tay/

cánh tay: (formal) arm; (informal) sleeve/wing (contextual colloquial) — danh từ chỉ phần cơ thể nối vai và cổ tay. Nghĩa phổ biến là bộ phận dùng để ôm, nâng, cầm hoặc vận động. Dùng từ chính thức khi nói về giải phẫu, y tế, hoặc miêu tả hành động thân thể; dùng dạng thông tục/ẩn dụ khi nói về trang phục (ống tay) hoặc so sánh vai trò, quyền lực của tổ chức trong văn nói.

cánh tay: (formal) arm; (informal) sleeve/wing (contextual colloquial) — danh từ chỉ phần cơ thể nối vai và cổ tay. Nghĩa phổ biến là bộ phận dùng để ôm, nâng, cầm hoặc vận động. Dùng từ chính thức khi nói về giải phẫu, y tế, hoặc miêu tả hành động thân thể; dùng dạng thông tục/ẩn dụ khi nói về trang phục (ống tay) hoặc so sánh vai trò, quyền lực của tổ chức trong văn nói.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.