ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Cao trong tiếng Anh

Cao

Danh từTính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cao(Danh từ)

01

Đơn vị cũ đo ruộng đất ở Nam Bộ, bằng khoảng 1/10 hecta

Cao — an old land-measure unit used in southern Vietnam, about one-tenth of a hectare (roughly 1,000 square meters).

土地面积单位

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Thuốc đông y chế bằng các dược liệu lấy từ một số động vật hay thực vật, chiết bằng rượu hoặc nước rồi cô lại ở một thể thích hợp

A concentrated herbal extract (in traditional Eastern medicine), prepared from plant or animal ingredients and reduced by boiling with water or alcohol into a thick, syrupy medicinal paste or tincture

浓缩草药提取物

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Cao(Tính từ)

01

Có khoảng cách bao nhiêu đó, tính từ đầu này đến cuối đầu kia theo chiều thẳng đứng [gọi là chiều cao] của vật ở trạng thái đứng thẳng

Tall; having a greater than average vertical measurement from bottom to top (used to describe people, buildings, trees, etc.).

高

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Có khoảng cách xa với mặt đất lớn hơn mức bình thường hoặc lớn hơn so với những vật khác

Having a greater distance from the ground than usual or more than other things; tall or high in height (e.g., a tall building, a high mountain).

高

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Hơn hẳn mức trung bình về số lượng hay chất lượng, trình độ, giá cả, v.v.

Higher than average in amount, quality, level, price, etc.; above the usual or typical level.

高于平均水平

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

[âm thanh] có tần số rung động lớn

High (describing a sound with a high pitch; having a high frequency)

高的

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/cao/

cao — (formal) tall, high; (informal) lofty, up. Tính từ. Cao diễn tả vóc dáng hoặc chiều cao về mặt vật lý (người, cây) và độ lớn theo trục đứng (tòa nhà, núi) hoặc mức độ (giá, âm lượng). Dùng dạng chính thức khi mô tả thông tin, văn viết hoặc nói lịch sự; dùng dạng thân mật khi nói chuyện hàng ngày, bình luận nhanh hoặc tả cảm giác ngắn gọn.

cao — (formal) tall, high; (informal) lofty, up. Tính từ. Cao diễn tả vóc dáng hoặc chiều cao về mặt vật lý (người, cây) và độ lớn theo trục đứng (tòa nhà, núi) hoặc mức độ (giá, âm lượng). Dùng dạng chính thức khi mô tả thông tin, văn viết hoặc nói lịch sự; dùng dạng thân mật khi nói chuyện hàng ngày, bình luận nhanh hoặc tả cảm giác ngắn gọn.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.