Cào bằng

Cào bằng(Động từ)
Coi như nhau, ngang nhau, không phân biệt mức độ hơn kém, cao thấp [cái lẽ ra phải phân biệt]
To treat as the same; to make no distinction between things or people that should be ranked differently; to level them out (ignore differences in status, quality, or degree)
视为相同
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
(formal) to level; (informal) to flatten. Cụm động từ (động từ) chỉ hành động san phẳng, làm cho bề mặt hoặc thứ gì đó bằng phẳng, phá hủy cấu trúc ban đầu. Nghĩa phổ biến là xóa bỏ khác biệt để mọi thứ trở nên đồng đều hoặc triệt tiêu chi tiết. Dùng (formal) trong văn viết, kỹ thuật, pháp lý; dùng (informal) trong giao tiếp hàng ngày, nói thân mật hoặc miêu tả mạnh về việc phá hủy.
(formal) to level; (informal) to flatten. Cụm động từ (động từ) chỉ hành động san phẳng, làm cho bề mặt hoặc thứ gì đó bằng phẳng, phá hủy cấu trúc ban đầu. Nghĩa phổ biến là xóa bỏ khác biệt để mọi thứ trở nên đồng đều hoặc triệt tiêu chi tiết. Dùng (formal) trong văn viết, kỹ thuật, pháp lý; dùng (informal) trong giao tiếp hàng ngày, nói thân mật hoặc miêu tả mạnh về việc phá hủy.
