bị/mắc cao huyết áp
have high blood pressure / have hypertension
He has high blood pressure, so he needs to check it regularly.
Ông ấy bị cao huyết áp nên cần đo huyết áp thường xuyên.
cao huyết áp
“cao huyết áp” tiếng Anh thường là high blood pressure trong giao tiếp hằng ngày; hypertension là cách gọi trang trọng, dùng nhiều trong y khoa. Cả hai đều chỉ tình trạng huyết áp cao kéo dài.
“cao huyết áp” thường dịch là high blood pressure. Từ này có 1 nghĩa ở 1 từ loại, chọn nghĩa bạn cần để xem cách dùng:
Nghĩa 01
high blood pressure; hypertension
Tình trạng huyết áp cao hơn mức bình thường, có thể gây hại cho sức khỏe.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Tôi bị cao huyết áp.
Danh từ→ have high blood pressurehave high blood pressure
Dùng phổ biến trong giao tiếp và khi nói về sức khỏe.
Ví dụ
I have high blood pressure.
Tôi bị cao huyết áp.
have hypertension
Dùng trong hồ sơ, tư vấn hoặc văn bản y khoa.
Ví dụ
I have hypertension.
Tôi bị cao huyết áp.
Cao huyết áp là một bệnh mạn tính.
Danh từ→ high blood pressure is a chronic conditionhigh blood pressure is a chronic condition
Dùng khi giải thích sức khỏe bằng ngôn ngữ dễ hiểu.
Ví dụ
High blood pressure is a chronic condition that needs monitoring.
Cao huyết áp là một bệnh mạn tính cần được theo dõi.
hypertension is a chronic disease
Dùng trong ngữ cảnh chuyên môn, nhấn mạnh chẩn đoán bệnh.
Ví dụ
Hypertension is a chronic disease that requires monitoring.
Cao huyết áp là một bệnh mạn tính cần được theo dõi.
Cấu trúc câu tiếng Việt và tiếng Anh tương ứng.
bị/mắc cao huyết áp
have high blood pressure / have hypertension
He has high blood pressure, so he needs to check it regularly.
Ông ấy bị cao huyết áp nên cần đo huyết áp thường xuyên.
điều trị/kiểm soát cao huyết áp
treat/control high blood pressure
She takes medicine to control her high blood pressure.
Cô ấy dùng thuốc để kiểm soát cao huyết áp.
cao huyết áp + làm tăng nguy cơ + danh từ
high blood pressure + increases the risk of + noun
High blood pressure increases the risk of heart disease.
Cao huyết áp làm tăng nguy cơ mắc bệnh tim.
người bị cao huyết áp + nên + động từ
people with high blood pressure + should + verb
People with high blood pressure should have regular check-ups.
Người bị cao huyết áp nên tái khám định kỳ.
Cụm tiếng Việt | Tiếng Anh tương ứng |
|---|---|
people with high blood pressure |
Tôi bị cao huyết áp.
· Danh từI have high pressure blood.
I have high blood pressure.
I have hypertension.
Thứ tự đúng là blood pressure, không phải pressure blood.
Tôi bị cao huyết áp.
· Danh từI am high blood pressure.
I have high blood pressure.
I have hypertension.
Dùng have để nói mình mắc một bệnh hoặc tình trạng sức khỏe, không dùng be + tên bệnh.
Anh ấy bị cao huyết áp.
· Danh từHe has high blood tension.
He has high blood pressure.
He has hypertension.
Trong tiếng Anh hiện đại, thuật ngữ thông dụng là high blood pressure hoặc hypertension.
Hai từ đều chỉ cao huyết áp. High blood pressure thông dụng hơn; hypertension trang trọng và mang tính y khoa hơn.
Không. Hãy nói I have high blood pressure hoặc I have hypertension.
Nếu chỉ nói kết quả đo lúc đó, dùng My blood pressure is high. Nếu nói tình trạng bệnh, dùng I have high blood pressure.
Cụm này là systolic hypertension.