Cảo thơm

Cảo thơm(Danh từ)
Pho sách thơm, sách hay.
A well-written, engaging book; a book that is enjoyable and worth reading
一本值得阅读的书
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
cảo thơm: English translations (formal) “fragrant handkerchief” (informal) “scented hanky”; danh từ. Danh từ chỉ miếng vải nhỏ có mùi thơm dùng để lau mặt, che mũi hoặc làm thơm đồ đạc. Nghĩa phổ biến là vật mang hương dễ chịu, thường làm bằng vải tẩm tinh dầu hoặc nước hoa. Dùng (formal) trong mô tả văn chương, thương mại; dùng (informal) khi nói về đồ cá nhân, giao tiếp thân mật.
cảo thơm: English translations (formal) “fragrant handkerchief” (informal) “scented hanky”; danh từ. Danh từ chỉ miếng vải nhỏ có mùi thơm dùng để lau mặt, che mũi hoặc làm thơm đồ đạc. Nghĩa phổ biến là vật mang hương dễ chịu, thường làm bằng vải tẩm tinh dầu hoặc nước hoa. Dùng (formal) trong mô tả văn chương, thương mại; dùng (informal) khi nói về đồ cá nhân, giao tiếp thân mật.
