Cặp bài trùng

Cặp bài trùng(Danh từ)
Hai người hoặc hai sự việc, hai hiện tượng [thường cùng loại] luôn đi đôi với nhau và có sự ăn ý, hỗ trợ lẫn nhau một cách mật thiết
A pair of people or things of the same kind that always go together and work very well together; a perfectly matched duo or team
搭档
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
cặp bài trùng: (formal) perfect pair / ideal match; (informal) dynamic duo. danh từ. Cặp bài trùng chỉ hai người hoặc vật kết hợp ăn ý, hỗ trợ nhau rất hiệu quả để đạt mục tiêu chung. Dùng dạng formal khi mô tả trang trọng, văn viết hoặc đánh giá chuyên môn; dùng informal khi nói chuyện thân mật, vui vẻ hoặc tôn vinh mối quan hệ hài hòa trong đời sống hàng ngày.
cặp bài trùng: (formal) perfect pair / ideal match; (informal) dynamic duo. danh từ. Cặp bài trùng chỉ hai người hoặc vật kết hợp ăn ý, hỗ trợ nhau rất hiệu quả để đạt mục tiêu chung. Dùng dạng formal khi mô tả trang trọng, văn viết hoặc đánh giá chuyên môn; dùng informal khi nói chuyện thân mật, vui vẻ hoặc tôn vinh mối quan hệ hài hòa trong đời sống hàng ngày.
