ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Cập nhật trong tiếng Anh

Cập nhật

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cập nhật(Động từ)

01

Thay đổi và/hoặc bổ sung các thông tin cho phù hợp với thực tế hiện thời

To update — to change and/or add information so it matches the current situation or latest facts

更新

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/cập nhật/

cập nhật: (formal) update; (informal) refresh. Động từ chỉ hành động làm mới hoặc đưa thông tin, dữ liệu, phần mềm lên phiên bản mới nhất. Nghĩa phổ biến là thêm hoặc sửa thông tin để hiện đại hóa hoặc chính xác hơn. Dùng (formal) trong văn bản, báo cáo, công nghệ; dùng (informal) khi nói nhanh trong giao tiếp hàng ngày về việc làm mới trang web, ứng dụng hoặc tin tức.

cập nhật: (formal) update; (informal) refresh. Động từ chỉ hành động làm mới hoặc đưa thông tin, dữ liệu, phần mềm lên phiên bản mới nhất. Nghĩa phổ biến là thêm hoặc sửa thông tin để hiện đại hóa hoặc chính xác hơn. Dùng (formal) trong văn bản, báo cáo, công nghệ; dùng (informal) khi nói nhanh trong giao tiếp hàng ngày về việc làm mới trang web, ứng dụng hoặc tin tức.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.