Anh - Việt

Bản dịch của từ Cập nhật thông tin trong tiếng Anh

cập nhật thông tin

Cụm từ

“cập nhật thông tin” tiếng Anh là gì?

“cập nhật thông tin” thường là update information hoặc update details, khi bạn bổ sung hay sửa dữ liệu cho mới. Dùng bring information up to date khi nhấn mạnh đưa thông tin từ cũ thành mới nhất.

“cập nhật thông tin” thường dịch là update information. Từ này có 1 nghĩa ở 1 từ loại, chọn nghĩa bạn cần để xem cách dùng:

cập nhật thông tin (Cụm từ)

Nghĩa 01

update information; bring information up to date; update details

update informationbring information up to dateupdate details

Bổ sung hoặc sửa thông tin để phản ánh tình hình mới nhất.

Ví dụ
Remember to update your contact information before submitting the form.Bạn nhớ cập nhật thông tin liên lạc trước khi nộp đơn.
The staff are bringing customer information up to date in the system.Nhân viên đang cập nhật thông tin khách hàng trên hệ thống.

Cập nhật thông tin tiếng Anh là gì: update information, bring information up to date hay update details?

So sánh theo đi với

Một phầnToàn diện
Cập nhật thông tin tiếng Anh là gì: update information, bring information up to date hay update details?
Cách nói · Đi với
Dùng khi
Ví dụ
/ʌpˈdeɪt ˌɪn.fɚˈmeɪ.ʃən/
thông tin

Dùng khi thêm hoặc sửa thông tin nói chung.

Please update the information on the website.

/ˈʌp.deɪt ˈdɛ.teɪlz/
chi tiết

Dùng khi sửa các chi tiết như địa chỉ, số điện thoại hoặc ngày tháng.

Please update your contact details.

/brɪŋ ˌɪn.fɚˈmeɪ.ʃən əp tu deɪt/
thông tin

Dùng khi nhấn mạnh làm cho thông tin cũ trở nên mới nhất.

We need to bring the report up to date.

Cách nói theo ngữ cảnh

Muốn nói:

cập nhật thông tin hồ sơ của tôi

Cụm từ→ update my profile information

update my profile information

Trung tính

Dùng cho thông tin trên hồ sơ trực tuyến.

Ví dụ

I need to update my profile information before applying.

Tôi cần cập nhật thông tin hồ sơ trước khi nộp đơn.

update my profile details

Trung tính

Dùng khi nói về các mục chi tiết trong hồ sơ.

Ví dụ

I have just updated my profile details.

Tôi vừa cập nhật thông tin hồ sơ của mình.

Muốn nói:

cập nhật thông tin liên hệ của khách hàng

Cụm từ→ update the customer's contact information

update the customer's contact information

Trung tínhKinh doanh

Dùng trong chăm sóc khách hàng hoặc cơ sở dữ liệu.

Ví dụ

The staff member updated the customer's contact information.

Nhân viên đã cập nhật thông tin liên hệ của khách hàng.

update the customer's contact details

Trung tínhKinh doanh

Dùng khi nói đến số điện thoại, email và địa chỉ cụ thể.

Ví dụ

Please update the customer's contact details.

Vui lòng cập nhật thông tin liên hệ của khách hàng.

Muốn nói:

cập nhật thông tin trong hồ sơ cũ

Cụm từ→ bring the information up to date

bring the information up to date

Trung tính

Nhấn mạnh làm cho thông tin cũ phản ánh tình hình hiện tại.

Ví dụ

We need to bring the information up to date in the old file.

Chúng tôi cần cập nhật thông tin trong hồ sơ cũ.

Muốn nói:

cập nhật thông tin tin tức cho mọi người

Cụm từ→ update people on the news

update people on the news

Trung tính

Dùng khi thông báo tin mới cho ai đó.

Ví dụ

Please update everyone on the news when the results are available.

Hãy cập nhật thông tin tin tức cho mọi người khi có kết quả.

Cấu trúc câu của dạng “Cụm từ”

Cấu trúc câu tiếng Việt và tiếng Anh tương ứng.

cập nhật thông tin về + chủ đề/sự việc

update information about + topic/event

This page updates information about the exam schedule.

Trang này cập nhật thông tin về lịch thi.

cập nhật thông tin trên + website/hệ thống

update information on + website/system

You can update your information on the system.

Bạn có thể cập nhật thông tin trên hệ thống.

cập nhật thông tin để + động từ

update information to + verb

They updated the information to reflect the latest changes.

Họ cập nhật thông tin để phản ánh thay đổi mới.

Kết hợp từ của dạng “Cụm từ”

Trạng từ + cập nhật thông tincập nhật thông tin + Danh từcập nhật thông tin + Giới từcập nhật thông tin + Tính từ
Cụm từ của cập nhật thông tin (Cụm từ): Trạng từ + cập nhật thông tin
Cụm tiếng Việt
Tiếng Anh tương ứng

regularly update information

Lỗi sai thường gặp của dạng “Cụm từ”

cập nhật thông tin

· Cụm từ

update informations

update information

update the information

cập nhật thông tin mới nhất

· Cụm từ

update the information to the latest details

update the information with the latest details

bring the information up to date

Câu hỏi thường gặp về “cập nhật thông tin”

Update là cập nhật, tức là bổ sung hoặc sửa để thông tin mới hơn.

Video ngữ cảnh