Cật

Cật(Danh từ)
Thận, bầu dục
Kidney (the organ), kidney-shaped; also used to refer to animal kidneys used as food
肾脏(器官),肾形;也用于指动物的肾脏作为食物
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Phần cứng ở mặt bề ngoài thân cây tre, nứa
The hard outer layer or skin of a bamboo stem (the tough exterior part of bamboo)
竹子的外皮
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
cật: English (formal) kidney; (informal) kidneys. Từ loại: danh từ. Định nghĩa ngắn: bộ phận nội tạng hình hạt đậu lọc máu và tạo nước tiểu; trong tiếng Việt còn chỉ phần thịt quanh thận khi nấu ăn. Hướng dẫn sử dụng: dùng dạng chính thức khi nói y tế hoặc cách dịch kỹ thuật, dùng dạng thông tục khi nói về thực phẩm, nhà bếp hoặc diễn đạt thân mật trong đời sống hàng ngày.
cật: English (formal) kidney; (informal) kidneys. Từ loại: danh từ. Định nghĩa ngắn: bộ phận nội tạng hình hạt đậu lọc máu và tạo nước tiểu; trong tiếng Việt còn chỉ phần thịt quanh thận khi nấu ăn. Hướng dẫn sử dụng: dùng dạng chính thức khi nói y tế hoặc cách dịch kỹ thuật, dùng dạng thông tục khi nói về thực phẩm, nhà bếp hoặc diễn đạt thân mật trong đời sống hàng ngày.
