Cất công

Cất công(Động từ)
Bỏ ra nhiều công sức làm việc gì
To go to great lengths (to do something); to put in a lot of effort or trouble
费力气
Từ tiếng Anh gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
cất công (no direct single-word formal equivalent: "take the trouble") / (informal) "go out of one's way"; trạng từ/động từ mô tả hành động bỏ nhiều công sức hoặc tốn thời gian để làm việc gì đó. Nghĩa phổ biến: nỗ lực đặc biệt hoặc làm điều tốn công sức không cần thiết. Dùng dạng trang trọng khi nói lịch sự hoặc viết, dùng cách nói informal khi giao tiếp thân mật hoặc kể chuyện đời thường.
cất công (no direct single-word formal equivalent: "take the trouble") / (informal) "go out of one's way"; trạng từ/động từ mô tả hành động bỏ nhiều công sức hoặc tốn thời gian để làm việc gì đó. Nghĩa phổ biến: nỗ lực đặc biệt hoặc làm điều tốn công sức không cần thiết. Dùng dạng trang trọng khi nói lịch sự hoặc viết, dùng cách nói informal khi giao tiếp thân mật hoặc kể chuyện đời thường.
