ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Cất công trong tiếng Anh

Cất công

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cất công(Động từ)

01

Bỏ ra nhiều công sức làm việc gì

To go to great lengths (to do something); to put in a lot of effort or trouble

费力气

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/cất công/

cất công (no direct single-word formal equivalent: "take the trouble") / (informal) "go out of one's way"; trạng từ/động từ mô tả hành động bỏ nhiều công sức hoặc tốn thời gian để làm việc gì đó. Nghĩa phổ biến: nỗ lực đặc biệt hoặc làm điều tốn công sức không cần thiết. Dùng dạng trang trọng khi nói lịch sự hoặc viết, dùng cách nói informal khi giao tiếp thân mật hoặc kể chuyện đời thường.

cất công (no direct single-word formal equivalent: "take the trouble") / (informal) "go out of one's way"; trạng từ/động từ mô tả hành động bỏ nhiều công sức hoặc tốn thời gian để làm việc gì đó. Nghĩa phổ biến: nỗ lực đặc biệt hoặc làm điều tốn công sức không cần thiết. Dùng dạng trang trọng khi nói lịch sự hoặc viết, dùng cách nói informal khi giao tiếp thân mật hoặc kể chuyện đời thường.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.