ZIM Dictionary

One Word, One Wiki

Chu Du SpeakCommunity
Công ty cổ phần Eduvator Giấy chứng nhận số: 0107346642
Ngày cấp phép: 07/03/2016.Nơi cấp: Sở KHĐT Hà Nội.
Giấy phép hoạt động Trung tâm chuyên luyện thi IELTS số 4478 / GCN-SGDĐT Hà Nội.
DMCA.com Protection Status
Đã thông báo Bộ Công Thương giấy phép hoạt động kinh doanh
  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách liên kết

Bản dịch của từ Cát sê trong tiếng Anh

Cát sê

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cát sê(Danh từ)

01

Tiền thù lao cho một hợp đồng hoặc một lần biểu diễn của nghệ sĩ

Payment or fee given to an artist or performer for a single show, appearance, or contract (i.e., the performance fee or pay for one engagement).

艺术家的演出费用

Ví dụ
Loading...

Từ tiếng Anh gần nghĩa

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/cát sê/

cát sê: (formal) fee, payment; (informal) payola. danh từ. Danh từ chỉ khoản tiền trả cho nghệ sĩ, diễn viên hoặc người làm nghề biểu diễn cho mỗi buổi diễn hoặc dự án. Thường dùng trong ngữ cảnh giải trí, thương thảo hợp đồng; dùng dạng formal khi nói chuyện chuyên nghiệp, báo chí, và dạng informal khi trao đổi thân mật, tin đồn hoặc ám chỉ tiêu cực về tiền thưởng.

cát sê: (formal) fee, payment; (informal) payola. danh từ. Danh từ chỉ khoản tiền trả cho nghệ sĩ, diễn viên hoặc người làm nghề biểu diễn cho mỗi buổi diễn hoặc dự án. Thường dùng trong ngữ cảnh giải trí, thương thảo hợp đồng; dùng dạng formal khi nói chuyện chuyên nghiệp, báo chí, và dạng informal khi trao đổi thân mật, tin đồn hoặc ám chỉ tiêu cực về tiền thưởng.

Góp ý & Báo lỗi nội dungMọi phản hồi của bạn sẽ được lắng nghe và góp phần giúp ZIM cải thiện chất lượng từ điển tốt nhất.